Page Header Background Transparent

Các thông số kỹ thuật dùng trong Bảng giải quyết nhanh xung đột

Đối tượng bất động: là đối tượng có vị trí tương đối không thay đổi theo thời gian.

Đối tượng chuyển động: là đối tượng có vị trí tương đối thay đổi theo thời gian.

STT Tên thông số Giải thích
1) Trọng lượng đối tượng chuyển động lực tác động của đối tượng chuyển động phát sinh do bị hút về phía tâm trái đất.
2) Trọng lượng đối tượng bất động lực tác động của đối tượng bất động phát sinh do bị hút về phía tâm trái đất.
3) Độ dài của đối tượng chuyển động độ dài hay khoảng cách đo được giữa hai điểm (hoặc hai đầu, hai phần) của đối tượng chuyển động.
4) Độ dài của đối tượng bất động độ dài hay khoảng cách đo được giữa hai điểm (hoặc hai đầu, hai phần) của đối tượng bất động.
5) Diện tích đối tượng chuyển động phần bề mặt xác định đo được ở đối tượng chuyển động.
6) Diện tích đối tượng bất động phần bề mặt xác định đo được ở đối tượng bất động.
7) Thể tích đối tượng chuyển động phần không gian xác định bị chiếm bởi đối tượng chuyển động.
8) Thể tích đối tượng bất động phần không gian xác định bị chiếm bởi đối tượng bất động.
9) Vận tốc mức độ chuyển động của đối tượng xác định bằng quãng đường đối tượng di chuyển tính trên một đơn vị thời gian.
10) Lực mức độ tương tác của đối tượng với môi trường xung quanh.
11) Ứng suất, áp suất phần lực phát sinh từ bên trong của đối tượng (nội lực) do chịu sự ảnh hưởng của những tác động bên ngoài lên đối tượng.
12) Hình dạng sự thể hiện ra bên ngoài về mặt hình thái, dáng vẻ của đối tượng.
13) Tính ổn định của thành phần đối tượng khả năng đối tượng chống lại sự thay đổi, để duy trì trạng thái hoạt động cho trước.
14) Độ bền tính chất không bị phá hủy của đối tượng trong những điều kiện và giới hạn nhất định khi chịu các loại tác động khác nhau.
15) Thời hạn hoạt động của đối tượng chuyển động thời gian đối tượng thực hiện chức năng có ích hoặc khoảng thời gian từ lúc sử dụng đến lúc thải bỏ đối tượng chuyển động.
16) Thời hạn hoạt động của đối tượng bất động thời gian đối tượng thực hiện chức năng có ích hoặc khoảng thời gian từ lúc sử dụng đến lúc thải bỏ đối tượng bất động.
17) Nhiệt độ thông số phản ánh trạng thái nhiệt hay độ nung nóng của đối tượng.
18) Độ chiếu sáng lượng ánh sáng (quang năng) chiếu lên một đơn vị diện tích.
19) Năng lượng tiêu hao bởi đối tượng chuyển động năng lượng cung cấp cho hoạt động của đối tượng chuyển động.
20) Năng lượng tiêu hao bởi đối tượng bất động năng lượng cung cấp cho hoạt động của đối tượng bất động.
21) Công suất năng lượng để đối tượng thực hiện chức năng của nó tính trên đơn vị thời gian.
22) Năng lượng mất mát phần năng lượng của đối tượng bị mất đi hoặc không dùng được vào những hoạt động, những chức năng có ích.
23) Chất thể mất mát phần vật chất của đối tượng bị mất đi hoặc không dùng được vào những hoạt động, những chức năng có ích.
24) Thông tin mất mát phần thông tin (truyền tải, thu nhận, biến đổi, lưu trữ) mà đối tượng bị mất đi hoặc không dùng được vào những hoạt động, những chức năng có ích.
25) Thời gian mất mát phần thời gian hoạt động, làm việc mà đối tượng bị mất đi hoặc không dùng được vào những hoạt động, những chức năng có ích.
26) Lượng chất thể phần vật chất của đối tượng tham gia vào những hoạt động, những chức năng có ích.
27) Độ tin cậy tính chất của đối tượng đảm bảo hoàn thành chức năng quy định, duy trì được chỉ tiêu sử dụng trong giới hạn quy định trong khoảng thời gian làm việc cần thiết.
28) Độ chính xác trong đo lường mức độ gần đúng của giá trị thật ở thông số đo lường đang xét so với giá trị định mức lý thuyết của nó.
29) Độ chính xác trong chế tạo mức độ gần đúng của giá trị thật ở thông số đang xét trong quá trình chế tạo so với giá trị định mức lý thuyết của nó.
30) Các nhân tố có hại từ bên ngoài tác động lên đối tượng tác động có nguồn gốc từ bên ngoài đối tượng làm giảm hiệu quả hoạt động hay sử dụng của đối tượng.
31) Các nhân tố có hại sinh ra bởi chính đối tượng tác động có nguồn gốc từ bên trong đối tượng làm giảm hiệu quả hoạt động hay sử dụng của đối tượng.
32) Tiện lợi trong chế tạo mức độ dễ dàng chế tạo, sản xuất ra đối tượng.
33) Tiện lợi trong sử dụng, vận hành mức độ dễ dàng trong sử dụng và vận hành đối tượng
34) Tiện lợi trong sửa chữa mức độ dễ dàng trong sửa chữa, điều chỉnh đối tượng.
35) Độ thích nghi, tính phổ dụng (vạn năng) mức độ thích ứng của đối tượng với các điều kiện khác nhau, thay đổi của môi trường.
36) Độ phức tạp của thiết bị số lượng hay mức độ đa dạng của các thành phần tham gia vào cấu trúc đối tượng.
37) Độ phức tạp trong kiểm tra và đo lường những yêu cầu, đòi hỏi khác nhau bao gồm cả đòi hỏi về chi phí, thời gian trong kiểm tra và đo lường đối tượng.
38) Mức độ tự động hóa khả năng đối tượng thực hiện được chức năng, nhiệm vụ mà không cần sự tham gia, có mặt của con người.
39) Năng suất số lượng chức năng, nhiệm vụ hay hoạt động mà đối tượng thực hiện (hoặc khả năng làm việc nói chung của đối tượng) tính theo thời gian.